Câu tiếng Anh có từ “healing”
91 câu thật có từ healing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: healing nghĩa là chữa bệnh. healing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: tending to cure or restore to health. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ healing
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
If the injury is temporary, and if possible, these prints should not be taken until after healing.
Từ trong câu: healing, injury, temporary, possible, print, take, until, heal
United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I am sure we should not shut our hearts against the healing influences that nature offers us.
Từ trong câu: healing, sure, shut, heart, influence, nature, offer
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For the formation of healing tissue air is necessary, so that clay, wax, tinfoil or anything that would exclude the air should not be used.
Từ trong câu: healing, formation, heal, tissue, air, necessary, clay, wax
U. P. Hedrick, Manual of American grape-growing. Nguồn: Project Gutenberg #29659. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ healing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ healing trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ healing hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ healing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ healing gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ healing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ healing: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (8 câu), would (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.