Câu tiếng Anh có từ “healing”
93 câu thật có từ healing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: healing nghĩa là chữa bệnh. healing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: tending to cure or restore to health. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ healing
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
If retained, it was healing; the best remedy then known.
Từ trong câu: healing, retain, heal, best, remedy, know
Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The wound had always been raw, but the Angel was healing it.
Từ trong câu: wound, healing, raw, wind, always, angel
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If his hand was healing in three days, he was innocent.
Từ trong câu: innocent, healing, heal, hand, day
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
After he ran out of boiling oil, he observed that the soldiers without this treatment were healing better than those with this treatment.
Từ trong câu: boiling, healing, run, out, boil, oil, observe, soldier
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
But the dullness of his days pleased him; his melancholy, which was settling into a secondary stage, like a healing wound, had in it a certain acrid, palatable sweetness.
Từ trong câu: secondary, palatable, healing, day, please, melancholy, settle, stage
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The wound was but a scratch; it was healing with the first intention; but in the clutch of Major Chevenix it gave me agony.
Từ trong câu: agony, intention, clutch, healing, scratch, wind, first, major
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ healing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ healing trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ healing hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ healing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ healing gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ healing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ healing: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.