Câu tiếng Anh có từ “healing”
92 câu thật có từ healing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: healing nghĩa là chữa bệnh. healing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: tending to cure or restore to health. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ healing
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The storm in the house was so loud on this occasion, that Lord North could scarcely obtain a healing.
Từ trong câu: healing, storm, house, loud, occasion, north, scarcely, obtain
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It cannot be denied that the Indians have a very real knowledge of the healing virtues of many plants.
Từ trong câu: healing, heal, can, deny, real, knowledge, virtue, many
George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Sin was a disease which needed healing, a bondage which called for a deliverer, a state of indebtedness from which man could not free himself.
Từ trong câu: healing, sin, disease, need, heal, call, state, man
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She could but lick the wounds, and thus she kept them cleansed, that healing nature might the more quickly do her work.
Từ trong câu: lick, healing, wound, thus, keep, nature, quickly, work
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Popoff falsely said God revealed the information to him so he could cure them by faith healing.
Từ trong câu: heal, faith, healing, cure, god, reveal, information
«Peter Popoff», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=673965 (bản sửa đổi 8835487). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At least it had a healing, beneficial effect at the moment; and perhaps more could not have been reasonably hoped.
Từ trong câu: beneficial, reasonably, healing, least, heal, effect, moment, perhaps
Anne E. Keeling, Great Britain and Her Queen. Nguồn: Project Gutenberg #13103. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ healing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ healing trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ healing hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ healing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ healing gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ healing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ healing: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.