Câu tiếng Anh có từ “hardship”
212 câu thật có từ hardship hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hardship nghĩa là khó khăn. hardship là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of misfortune or affliction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hardship
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
“There is no hardship, I suppose, nothing unpleasant,” said Edmund, “in going on the barouche box.”
Từ trong câu: hardship, box, suppose, nothing, unpleasant, go
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In this region, there was a lot of poverty and hardship.
Từ trong câu: hardship, region, lot, poverty
«Hernando de Soto», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=132116 (bản sửa đổi 9257825). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There were others who endured actual physical hardship and suffering.
Từ trong câu: hardship, other, endure, actual, physical, suffer
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And what was she more than another, that any one should think there was any special hardship in her case?
Từ trong câu: hardship, another, think, special, case
Mrs. Oliphant, Madonna Mary. Nguồn: Project Gutenberg #44080. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is, of course, no one single cause responsible for this situation so full of hardship for many and so great a menace to all.
Từ trong câu: full, hardship, responsible, menace, single, situation, course, cause
John B. Reese, Some Pioneers and Pilgrims on the Prairies of Dakota Or, From the Ox Team to the Aeroplane. Nguồn: Project Gutenberg #37765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were hardships, hard labor and trials of many kinds, but these developed strength of character.
Từ trong câu: hard, developed, labor, hardship, strength, trial, develop, many
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hers, however, would have been a case of exceptional hardship; there was the "half pound" for everyone who went shopping in time.
Từ trong câu: shopping, hers, however, case, exceptional, hardship, half, pound
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hardship
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| inured to hardship | 85 lần |
| economic hardship | 112 lần |
| financial hardship | 66 lần |
| incredible hardship | 51 lần |
| endure hardship | 85 lần |
| hardship endured | 52 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hardship
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hardship trong kho câu?
- Kho câu có 212 câu có từ hardship hoặc các dạng của từ, trích từ 198 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hardship xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hardship gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hardship?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hardship: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (26 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.