Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hardship”

212 câu thật có từ hardship hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hardship nghĩa là khó khăn. hardship là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of misfortune or affliction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hardship

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • This book is good for children as they can understand the hardships faced by children living in countries in war.

    Từ trong câu: hardship, book, good, child, understand, face, live, country

    «Zlata's Diary», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=97742 (bản sửa đổi 9111262). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • While the experiences of the early days could be considered a hardship for the men it was ten times more annoying to women.

    Từ trong câu: annoying, experience, early, day, consider, hardship, man, ten

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hardship

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
inured to hardship85 lần
economic hardship112 lần
financial hardship66 lần
incredible hardship51 lần
endure hardship85 lần
hardship endured52 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hardship

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hardship trong kho câu?
Kho câu có 212 câu có từ hardship hoặc các dạng của từ, trích từ 198 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hardship xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hardship gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hardship?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hardship: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (26 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.