Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “haphazard”

88 câu thật có từ haphazard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: haphazard nghĩa là tình cờ. haphazard là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: dependent upon or characterized by chance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ haphazard

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • You became acquainted with the fact that he had had a somewhat haphazard education?

    Từ trong câu: haphazard, become, fact, somewhat, education

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Most of what Blake learned he taught himself, and that at haphazard.

    Từ trong câu: haphazard, learn, teach, himself

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He rambled at haphazard from one subject to the other.

    Anh ta nói lan man từ chủ đề này sang chủ đề khác.

    Từ trong câu: haphazard, subject

    Eugène Sue, The Pocket Bible; or, Christian the Printer: A Tale of the Sixteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #35067. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sadly, over time it got implemented in such a haphazard way it devolved into an unstable, unpredictable ball of mud.

    Từ trong câu: haphazard, sadly, time, get, implement, way, unstable, unpredictable

    «Wikinews interviews 0 A.D. game development team», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=251852 (bản sửa đổi 4830077). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Though he did not doubt of victory, he saw that victory was not to be won by a haphazard attack.

    Từ trong câu: haphazard, though, doubt, victory, saw, will, attack

    Alfred John Church, A Young Macedonian in the Army of Alexander the Great. Nguồn: Project Gutenberg #60182. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then by haphazard she glanced up at his face for a moment, and there was a great sadness in her eyes.

    Từ trong câu: haphazard, glance, up, face, moment, great, sadness, eye

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 86, February, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #14709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every experience of his own life he probed for help and light on this great work Nothing was done haphazard.

    Từ trong câu: probe, haphazard, every, experience, life, help, light, great

    Agnes Rush Burr, Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America. Nguồn: Project Gutenberg #11421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the morning she braided it before it was half combed, and piled and coiled it about her head in haphazard fashion.

    Từ trong câu: comb, haphazard, morning, half, pile, head, fashion

    Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then, one morning, at haphazard, he drove to the train that would transport him to Boulogne and dispatch him thence to the shores of Britain.

    Từ trong câu: dispatch, shore, haphazard, transport, train, morning, drive

    Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ haphazard

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ haphazard trong kho câu?
Kho câu có 88 câu có từ haphazard hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ haphazard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ haphazard gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ haphazard?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ haphazard: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.