Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “haphazard”

88 câu thật có từ haphazard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: haphazard nghĩa là tình cờ. haphazard là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: dependent upon or characterized by chance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ haphazard

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Some of them would appear to have been selected rather at haphazard.

    Từ trong câu: haphazard, appear, select, rather

    Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There can be no doubt that in course of time a haphazard use of plants would naturally lead to the discovery that certain herbs are efficacious in certain combinations of symptoms.

    Từ trong câu: haphazard, doubt, course, time, use, plant, naturally, lead

    John Wesley, 1834-1902 [Editor] Powell, Seventh Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1885-1886, Government Printing Office, Washington, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #26568. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Not that these would have seemed excessively peculiar to anybody familiar with the haphazard improvisations of minor journalism in the provinces!

    Từ trong câu: journalism, haphazard, seem, peculiar, anybody, familiar, minor, province

    Arnold Bennett, Hilda Lessways. Nguồn: Project Gutenberg #10658. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then, one morning, at haphazard, he drove to the train that would transport him to Boulogne and dispatch him thence to the shores of Britain.

    Từ trong câu: dispatch, shore, haphazard, transport, train, morning, drive

    Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ haphazard

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ haphazard trong kho câu?
Kho câu có 88 câu có từ haphazard hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ haphazard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ haphazard gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ haphazard?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ haphazard: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.