Câu tiếng Anh có từ “haphazard”
88 câu thật có từ haphazard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: haphazard nghĩa là tình cờ. haphazard là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: dependent upon or characterized by chance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ haphazard
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I think there were many things he didn't know, and this came from a haphazard education.
Từ trong câu: haphazard, think, many, thing, know, come, education
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then by haphazard she glanced up at his face for a moment, and there was a great sadness in her eyes.
Từ trong câu: haphazard, glance, up, face, moment, great, sadness, eye
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 86, February, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #14709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was no haphazard work about it.
William T. Smedley, The Mystery of Francis Bacon. Nguồn: Project Gutenberg #36650. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The platform, if there was one, was of sleepers piled almost haphazard one upon another with sand shovelled into the interstices and spread over the top.
Từ trong câu: haphazard, platform, pile, almost, another, sand, spread, top
Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They might as well say that because there are crimes which men can commit with legal impunity in spite of our haphazard criminal codes, men always do commit them.
Từ trong câu: haphazard, well, because, crime, man, commit, legal, spite
Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
To the tangle of canals and railways and railway sidings there is added this third tangle of foot and cart tracks, made for the most part as haphazard and as convenience directed.
Từ trong câu: haphazard, tangle, canal, railway, side, add, third, foot
Edmund Dane, The Battles in Flanders, from Ypres to Neuve Chapelle. Nguồn: Project Gutenberg #46215. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ haphazard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ haphazard trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ haphazard hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ haphazard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ haphazard gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ haphazard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ haphazard: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.