Câu tiếng Anh có từ “handball”
56 câu thật có từ handball hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: handball nghĩa là bóng ném. handball là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a small rubber ball used in playing the game of handball. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ handball
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
He also played rugby, tennis, handball and water polo with well above average performance.
Từ trong câu: handball, rugby, polo, play, tennis, water, well, above
«Theodor Lohrmann», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1144947 (bản sửa đổi 9883497). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After being diagnozed with cancer she tried to continue playing handball, but that was not possible.
Từ trong câu: handball, cancer, try, continue, play, possible
«Xena Wimmenhoeve», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=884072 (bản sửa đổi 10867037). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He thought at that moment, inanely, he should play more handball.
Từ trong câu: handball, think, moment, play
David E. Fisher, You Don't Make Wine Like the Greeks Did. Nguồn: Project Gutenberg #31897. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He played basketball and handball when he was a boy.
Từ trong câu: handball, play, basketball, boy
«Manuel Garnica Roldan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=407640 (bản sửa đổi 10449343). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He began as all round sportsman who played football, handball, volleyball, basketball and won victories for his country.
Từ trong câu: handball, volleyball, begin, round, play, football, basketball, will
«Olajide Fashikun», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1001140 (bản sửa đổi 10374108). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
During her first years of judo, she also played handball.
Từ trong câu: handball, judo, first, year, play
«Yvonne Vringer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1109392 (bản sửa đổi 9744719). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She also played handball at national level and tennis.
Từ trong câu: handball, play, national, level, tennis
«Mária Vidláková», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1134945 (bản sửa đổi 10591731). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They knew you as a soldier of the Republic and a crack handball player--not as an eminent architect.
Từ trong câu: handball, know, soldier, republic, crack, player, eminent, architect
Meredith Nicholson, The hope of happiness. Nguồn: Project Gutenberg #68399. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"You promised the boys you'd play baseball or football or handball or something; anything to get away from your father."
Từ trong câu: handball, promise, boy, play, baseball, football, something, anything
Herbert D. Kastle, The First One. Nguồn: Project Gutenberg #24192. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He switched to playing handball as his sister played handball and his mother was on the board of the handball club.
Từ trong câu: handball, switch, play, sister, mother, board, club
«Björn Koreman», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=938570 (bản sửa đổi 10598360). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng handball
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| czech handball | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ handball
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ handball trong kho câu?
- Kho câu có 56 câu có từ handball hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ handball xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ handball gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ handball?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ handball: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.