Câu tiếng Anh có từ “handball”
56 câu thật có từ handball hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: handball nghĩa là bóng ném. handball là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a small rubber ball used in playing the game of handball. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ handball
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
They knew you as a soldier of the Republic and a crack handball player--not as an eminent architect.
Từ trong câu: handball, know, soldier, republic, crack, player, eminent, architect
Meredith Nicholson, The hope of happiness. Nguồn: Project Gutenberg #68399. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. A. went on the street with a handball, and coaxed some stray idler to join him in a game.
Từ trong câu: handball, mr, go, street, coax, stray, join, game
George Dunderdale, The Book of the Bush Containing Many Truthful Sketches of the Early Colonial Life of Squatters, Whalers, Convicts, Diggers, and Others Who Left Their Native Land and Never Returned. Nguồn: Project Gutenberg #16349. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng handball
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| czech handball | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ handball
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ handball trong kho câu?
- Kho câu có 56 câu có từ handball hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ handball xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ handball gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ handball?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ handball: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.