Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “handball”

56 câu thật có từ handball hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: handball nghĩa là bóng ném. handball là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a small rubber ball used in playing the game of handball. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ handball

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Shearer called the penalty decision "ridiculous" and said the handball was not on purpose.

    Từ trong câu: handball, call, penalty, decision, ridiculous, purpose

    «2018 FIFA World Cup final», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=640902 (bản sửa đổi 10877034). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • After being diagnozed with cancer she tried to continue playing handball, but that was not possible.

    Từ trong câu: handball, cancer, try, continue, play, possible

    «Xena Wimmenhoeve», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=884072 (bản sửa đổi 10867037). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Henry had been criticised for admitting the handball after the game, but not informing the referee at the time.

    Từ trong câu: handball, criticise, admit, game, inform, referee, time

    «FIFA to make changes after Thierry Henry handball», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=145222 (bản sửa đổi 4817625). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • They knew you as a soldier of the Republic and a crack handball player--not as an eminent architect.

    Từ trong câu: handball, know, soldier, republic, crack, player, eminent, architect

    Meredith Nicholson, The hope of happiness. Nguồn: Project Gutenberg #68399. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • However no Czech handball results are known and it is likely that the sport was not played during the Games.

    Từ trong câu: handball, however, result, know, likely, sport, play, game

    «1926 Women's World Games», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1114334 (bản sửa đổi 10921610). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The players on the men's and women's volleyball teams, as well as the men's handball team are still not known.

    Các cầu thủ của đội bóng chuyền nam, nữ cũng như đội bóng ném nam vẫn chưa được biết đến.

    Từ trong câu: volleyball, handball, player, team, well, still, know

    «Poland announces Olympians for the 2008 Summer Olympics in Beijing», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=109547 (bản sửa đổi 4824186). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng handball

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
czech handball11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ handball

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ handball trong kho câu?
Kho câu có 56 câu có từ handball hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ handball xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ handball gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ handball?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ handball: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.