Câu tiếng Anh có từ “handball”
56 câu thật có từ handball hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: handball nghĩa là bóng ném. handball là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a small rubber ball used in playing the game of handball. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ handball
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The most popular sports in Serbia are football, basketball, volleyball, handball, water polo and tennis.
Các môn thể thao phổ biến nhất ở Serbia là bóng đá, bóng rổ, bóng chuyền, bóng ném, bóng nước và quần vợt.
Từ trong câu: handball, volleyball, popular, sport, football, basketball, water, polo
«Serbia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5000 (bản sửa đổi 11010849). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Beach handball is a variation of handball, which is played on the beach, or on sand.
Từ trong câu: handball, beach, variation, play, sand
«Beach handball», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=915767 (bản sửa đổi 8961113). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Other popular sports in Egypt are basketball, handball, squash, and tennis.
Từ trong câu: handball, popular, sport, basketball, squash, tennis
«World Cultures/Culture in Africa/Culture of Egypt», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=419169 (bản sửa đổi 3737311). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
During her first years of judo, she also played handball.
Từ trong câu: handball, judo, first, year, play
«Yvonne Vringer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1109392 (bản sửa đổi 9744719). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In this match no penalty was awarded for the handball.
Từ trong câu: handball, match, penalty, award
«Ukraine advance after win against Tunisia in Group H», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=43689 (bản sửa đổi 851960). · English Wikinews · CC BY 2.5
Fernando Meira was sent off for deliberate handball in the penalty area and Huszti powered home the spot-kick.
Từ trong câu: handball, send, off, deliberate, penalty, area, power, home
«2007/08 Bundesliga: Stuttgart vs. Hannover», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=81846 (bản sửa đổi 4402143). · English Wikinews · CC BY 2.5
Thirteen minutes later, the lead was nullified as the Italians were awarded a penalty kick as defender committed a handball foul in the penalty area.
Từ trong câu: handball, thirteen, minute, late, lead, award, penalty, kick
«UEFA Euro 2016, quarter-finals: Germany defeats Italy 6-5 on penalties», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2793690 (bản sửa đổi 4828350). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng handball
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| czech handball | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ handball
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ handball trong kho câu?
- Kho câu có 56 câu có từ handball hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ handball xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ handball gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ handball?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ handball: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.