Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “handball”

56 câu thật có từ handball hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: handball nghĩa là bóng ném. handball là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a small rubber ball used in playing the game of handball. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ handball

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The women's handball team has played in the Swedish top division for two seasons.

    Từ trong câu: handball, team, play, top, division, season

    «IF Hallby», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=482247 (bản sửa đổi 8966881). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The men's handball team has played four seasons in the Swedish top division.

    Từ trong câu: handball, team, play, four, season, top, division

    «IF Hallby», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=482247 (bản sửa đổi 8966881). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The club has also competed in Athletics, handball, table tennis, cycling, racewalking, Nordic skiing, orienteering and gymnastics.

    Từ trong câu: handball, club, compete, athletic, table, tennis, cycle, ski

    «Habo IF», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=467173 (bản sửa đổi 7379810). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Handball has become another increasingly popular sport among Egyptians as well.

    Bóng ném cũng đã trở thành một môn thể thao ngày càng phổ biến khác đối với người Ai Cập.

    Từ trong câu: handball, become, another, increasingly, popular, sport, among, well

    «World Cultures/Culture in Africa/Culture of Egypt», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=419169 (bản sửa đổi 3737311). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng handball

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
czech handball11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ handball

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ handball trong kho câu?
Kho câu có 56 câu có từ handball hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ handball xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ handball gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ handball?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ handball: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.