Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “grouping”

116 câu thật có từ grouping hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: grouping nghĩa là phân nhóm. grouping là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any number of entities (members) considered as a unit. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ grouping

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Conversely, some human groupings may behave more like herds.

    Từ trong câu: grouping, conversely, human, behave, like, herd

    «Herd», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=52326 (bản sửa đổi 10900185). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • As an example of such subordinate grouping we may take the group of familiar objects denoted by the word "money."

    Từ trong câu: grouping, example, subordinate, group, take, familiar, object, denote

    Various, The Contemporary Review, Volume 36, September 1879. Nguồn: Project Gutenberg #30048. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • When proportional representation is established such grouping as may take place within the House of Commons will be based upon political affinities.

    Từ trong câu: grouping, proportional, representation, establish, group, take, place, house

    John H. Humphreys, Proportional Representation: A Study in Methods of Election. Nguồn: Project Gutenberg #9630. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Half-an-hour’s pause was not long, it is true; but much might be done in it by a judicious grouping of incidents, above all, if the weather were fine.

    Từ trong câu: grouping, half, pause, long, true, much, group, incident

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • One may consider the question of grouping the battery cells from the same point of view.

    Từ trong câu: battery, cell, grouping, group, consider, question, point, view

    Various, Scientific American Supplement, No. 787, January 31, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ability grouping sorts students based on capability, but the groupings may well vary by subject.

    Từ trong câu: capability, ability, group, sort, student, base, grouping, well

    «Tracking (education)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=255197 (bản sửa đổi 10458926). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For less logical subjects, such as history, biochemistry, and law, involving seemingly random groupings of ideas into lists, the following techniques may be more helpful.

    Đối với những chủ đề ít logic hơn, chẳng hạn như lịch sử, hóa sinh và luật, liên quan đến việc nhóm các ý tưởng dường như ngẫu nhiên vào danh sách, các kỹ thuật sau đây có thể hữu ích hơn.

    Từ trong câu: biochemistry, less, logical, subject, history, law, involve, random

    «Study Skills/Memorizing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438385 (bản sửa đổi 3999993). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ grouping

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grouping trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ grouping hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ grouping xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grouping gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grouping?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grouping: Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.