Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “grouping”

116 câu thật có từ grouping hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: grouping nghĩa là phân nhóm. grouping là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any number of entities (members) considered as a unit. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ grouping

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The first conjugation is the most regular of the four groupings of verbs.

    Từ trong câu: grouping, first, regular, four, verb

    «Latin/Introduction to Verbs (L3)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=6911 (bản sửa đổi 3285688). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Now position and scale the chart groupings to take advantage of the most space in the square.

    Từ trong câu: grouping, now, position, scale, chart, take, advantage, space

    «Wings 3D/Tutorials/Modeling a 2 Blade Propeller», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=174935 (bản sửa đổi 4102586). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • How does the need for rapid working, and the question of time constant, affect the best mode of grouping the battery cells?

    Từ trong câu: grouping, need, rapid, work, question, time, constant, affect

    Various, Scientific American Supplement, No. 787, January 31, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ grouping

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grouping trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ grouping hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ grouping xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grouping gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grouping?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grouping: Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.