Câu tiếng Anh có từ “grouping”
116 câu thật có từ grouping hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: grouping nghĩa là phân nhóm. grouping là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any number of entities (members) considered as a unit. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ grouping
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There is no end to the variety of their aspect and grouping.
Từ trong câu: grouping, end, variety, aspect, group
William Howitt, The Rural Life of England. Nguồn: Project Gutenberg #60485. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are four groupings of verbs, called "conjugations".
Từ trong câu: grouping, four, verb, call
«Latin/Introduction to Verbs (L3)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=6911 (bản sửa đổi 3285688). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Hence there are coming into existence new groupings of Russian population, new lines of economic demarcation, new forms of social standing and of wealth.
Từ trong câu: grouping, hence, come, existence, new, population, line, economic
Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was very little of the grouping together or chatting one would have expected to see.
Từ trong câu: chat, grouping, little, group, together, expect, see
Julius M. Price, Six months on the Italian front. Nguồn: Project Gutenberg #71851. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But there are differences between the older groupings got from morphology, and those based on genome sequences.
Từ trong câu: morphology, grouping, difference, old, get, base, genome, sequence
«Gastropoda», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=51449 (bản sửa đổi 10825641). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are peculiarities of phonetics, morphology, grammar, sentence-structure, &c., which suggest groupings of the linguistic stocks independent of their lexical content.
Từ trong câu: lexical, morphology, grammar, sentence, structure, suggest, grouping, linguistic
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ grouping
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grouping trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ grouping hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ grouping xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grouping gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grouping?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grouping: Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.