Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “grouping”

116 câu thật có từ grouping hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: grouping nghĩa là phân nhóm. grouping là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any number of entities (members) considered as a unit. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ grouping

Theo bậc CEFR

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • All this while the four men who had just come from the house were stealthily grouping themselves.

    Từ trong câu: grouping, four, man, come, house, group, themselves

    Victor G. Durham, The Submarine Boys for the Flag Deeding Their Lives to Uncle Sam. Nguồn: Project Gutenberg #17059. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Oftentimes fantastically-shaped groupings of them had been mistaken for men or animals.

    Từ trong câu: fantastically, grouping, shape, man, animal

    Jerome J. Murif, From Ocean to Ocean: Across a Continent on a Bicycle An Account of a Solitary Ride From Adelaide to Port Darwin. Nguồn: Project Gutenberg #58206. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ grouping

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grouping trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ grouping hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.