E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “grouping”

115 câu thật có từ grouping hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: grouping nghĩa là phân nhóm. grouping là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any number of entities (members) considered as a unit. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ grouping

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • They impress one more as pictures with wonderful lights and strange grouping....

    Từ trong câu: grouping, impress, picture, wonderful, light, strange, group

    Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 6 Germany, Austria-Hungary and Switzerland, part 2. Nguồn: Project Gutenberg #11179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "His art is seen at its best," says Sir Edward Poynter, "in the grouping and light and shade in this picture.

    Từ trong câu: grouping, art, see, best, sir, group, light, shade

    Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then the crescent was broken; those in the center standing in lines that made a cross; those at either end grouping as stars.

    Từ trong câu: grouping, break, center, stand, line, make, cross, either

    A. Stewart Walsh, Mary: The Queen of the House of David and Mother of Jesus The Story of Her Life. Nguồn: Project Gutenberg #60028. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was very little of the grouping together or chatting one would have expected to see.

    Từ trong câu: chat, grouping, little, group, together, expect, see

    Julius M. Price, Six months on the Italian front. Nguồn: Project Gutenberg #71851. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ grouping

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grouping trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ grouping hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ grouping xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grouping gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grouping?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grouping: Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.