Câu tiếng Anh có từ “grouping”
116 câu thật có từ grouping hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: grouping nghĩa là phân nhóm. grouping là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any number of entities (members) considered as a unit. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ grouping
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
These groupings are reinforced by the lyrics of the song.
Từ trong câu: grouping, reinforce, lyrics, song
«Western Music History/Contemporary Music», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=117621 (bản sửa đổi 4584050). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
So concepts are arbitrary groupings which are invented by people.
Từ trong câu: grouping, concept, arbitrary, invent, people
«Concepts and the Nature of Knowledge», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=29225 (bản sửa đổi 2708330). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Human interaction and development are governed by our social groupings.
Từ trong câu: govern, grouping, human, interaction, development, social
«Issues in Interdisciplinarity 2019-20/Truth in the Formation of Social Groups», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411472 (bản sửa đổi 3831447). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ grouping
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grouping trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ grouping hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ grouping xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grouping gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grouping?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grouping: Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.