Câu tiếng Anh có từ “grim”
231 câu thật có từ grim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: grim nghĩa là nghiệt ngã. grim là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not to be placated or appeased or moved by entreaty. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ grim
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Their desire to use it made them press close at all points with the grim initiative that will not be gainsaid.
Từ trong câu: initiative, grim, desire, use, make, press, close, point
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A family likeness! aye, he did beget ye, ye young exiled royalties; and from your grim sire only will the old State-secret come.
Từ trong câu: likeness, grim, family, you, young, old, state, secret
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“He’ll have better reason to be sad at his own,” observed Sapt, with a grim smile.
Từ trong câu: own, reason, observe, grim, better, sad, smile
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Once, however, she retorted, with a rather grim pertness: “He’ll have to get tired of me first.”
Từ trong câu: however, once, rather, tire, tired, grim, get, first
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Everything will be all right!" he ended a little unconvincingly, trying to shield the girl from grim truth.
Từ trong câu: unconvincingly, everything, right, end, little, try, shield, girl
Raymond Z. Gallun, Invaders of the Forbidden Moon. Nguồn: Project Gutenberg #61927. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng grim
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| grim smile | 1.597 lần |
| grim visaged | 98 lần |
| grim humor | 156 lần |
| grim satisfaction | 280 lần |
| grim determination | 150 lần |
| grim visage | 76 lần |
| grim humour | 130 lần |
| rufus grim | 59 lần |
| grim irony | 60 lần |
| grim reaper | 39 lần |
| grim chuckle | 46 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ grim
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grim trong kho câu?
- Kho câu có 231 câu có từ grim hoặc các dạng của từ, trích từ 189 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ grim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grim gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B2 với 93 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grim?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grim: Quá khứ đơn (49 câu), Câu phủ định (24 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.