Câu tiếng Anh có từ “graceful”
282 câu thật có từ graceful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: graceful nghĩa là duyên dáng. graceful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by beauty of movement, style, form, or execution. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ graceful
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There is nothing more graceful than one of these canoes when handled by expert Aleuts.
Từ trong câu: graceful, expert, canoe, nothing, handle
George Bird, 1849-1938 [Editor] Grinnell, American Big Game in Its Haunts: The Book of the Boone and Crockett Club. Nguồn: Project Gutenberg #10445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was enjoying it very discreetly; nothing could be more graceful than his unconsciousness of Miss Gainsborough’s glare.
Từ trong câu: graceful, enjoy, glare, nothing, miss
Percy Lubbock, Roman pictures. Nguồn: Project Gutenberg #71818. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A slim, graceful figure of medium height, with a face that in some towns would have attracted more attention than the attire.
Từ trong câu: attire, slim, graceful, figure, medium, height, face, town
Amanda M. Douglas, A Little Girl in Old St. Louis. Nguồn: Project Gutenberg #41526. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I never saw any thing more graceful than the recumbent figure of Martha Brown; and I think that was the first time I remarked that she was no longer a child.
Từ trong câu: recumbent, never, saw, thing, graceful, figure, brown, think
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 364, February 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To these external advantages, was united a brilliant education, rather superficial than serious, and more graceful than solid.
Từ trong câu: superficial, external, advantage, unite, brilliant, education, rather, serious
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 1, December, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #37872. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng graceful
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ graceful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ graceful trong kho câu?
- Kho câu có 282 câu có từ graceful hoặc các dạng của từ, trích từ 223 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ graceful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ graceful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B2 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ graceful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ graceful: Quá khứ đơn (52 câu), Câu phủ định (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.