E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “giggle”

38 câu thật có từ giggle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: giggle nghĩa là cười khúc khích. giggle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a foolish or nervous laugh. Xem trang từ điển đầy đủ

  • And the witty but cruel man replied, "My dear friend, it is all giggle--gabble--gobble--and git!"

    Từ trong câu: witty, giggle, cruel, man, reply, dear, friend

    Henry Martyn, 1845-1930 [Editor] Kieffer, The Funny Bone: Short Stories and Amusing Anecdotes for a Dull Hour. Nguồn: Project Gutenberg #44643. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “The children began to giggle, for they thought he was such a funny boy, and a funny boy he was.

    Từ trong câu: funny, giggle, child, begin, think, boy

    Mary Graham Bonner, 365 bedtime stories. Nguồn: Project Gutenberg #69225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They repeat or skip numbers, or giggle uncontrollably, then rip the headphones off.

    Từ trong câu: headphone, rip, giggle, repeat, skip, number, off

    «Speech-Language Pathology/Stuttering/How Anti-Stuttering Devices Work», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=68703 (bản sửa đổi 3357420). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "He shrinks, does he not?" interrupted the other with a taunting giggle.

    Từ trong câu: interrupt, shrink, giggle

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A derisive giggle breaks the silence, and your humiliation is complete.

    Từ trong câu: humiliation, derisive, giggle, break, silence, complete

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Alan Owen Burrows/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462765 (bản sửa đổi 4585687). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "Wait and see how punctual they are," Stasy giggles maliciously.

    Từ trong câu: maliciously, punctual, giggle, wait, see

    Ossip Schubin, Erlach Court. Nguồn: Project Gutenberg #35541. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The gossip of mustached dandies, and the half-suppressed giggle of bedizened beauty, soon settled down into respectful attention, if not appreciation.

    Từ trong câu: suppress, gossip, appreciation, giggle, half, beauty, soon, settle

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Of course we do not laugh enough--at the utmost we giggle unmusically.

    Từ trong câu: unmusically, course, laugh, enough, giggle

    Frank, -1913 Schloesser, The greedy book. Nguồn: Project Gutenberg #73816. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng giggle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • hysterical giggle33 lần
  • hysteric giggle6 lần
  • suppressed giggle46 lần
  • irrepressible giggle13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ giggle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ giggle trong kho câu?
Kho câu có 38 câu có từ giggle hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ giggle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ giggle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 13 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ giggle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ giggle: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.