Câu tiếng Anh có từ “gas”
1.145 câu thật có từ gas hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gas nghĩa là khí đốt. gas là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of matter distinguished from the solid and liquid states by: relatively low density and viscosity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gas
Danh sách câu dẫn chứng (1.145 câu)
This recalled to Theron that he had heard that the town council lit the street lamps by the almanac, and economized gas when moonshine was due.
Từ trong câu: due, council, economize, recall, hear, town, light, street
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
The soup would be represented for the plant's delectation by water, the fish by minerals, the joint by carbonic acid gas, and the dessert by ammonia.
Từ trong câu: dessert, ammonia, soup, represent, water, fish, mineral, joint
Various, Scientific American Supplement, No. 787, January 31, 1891 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Louisa had never in her life seen her brother look so well as he did now, sprawling triumphantly upon the stool under the yellow gas-light.
Từ trong câu: yellow, never, life, see, brother, look, well, now
Harold Frederic, The Market-Place · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
Table VIII. gives the mean molecular latent heats of occlusion resulting from Dewar's experiments for a number of gases, having concentrations in the charcoal as shown.
Từ trong câu: molecular, table, give, mean, latent, heat, result, experiment
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
The air was full of varied smells--the smell of stale cigars, of flat beer, of orange peel, of gas, of sachet powders, and of cheap perfumery.
Từ trong câu: peel, vary, varied, air, full, smell, flat, beer
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng gas nằm ở trang từ điển: gas đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gas
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gas trong kho câu?
- Kho câu có 1.145 câu có từ gas hoặc các dạng của từ, trích từ 758 tác phẩm và tài liệu. 27 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gas xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gas gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 394 câu, rồi Bậc B1 với 244 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.