Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “funky”

36 câu thật có từ funky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: funky nghĩa là sôi nổi. funky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: offensively malodorous. Xem trang từ điển đầy đủ

  • "Ah, sir, conscience makes cowards of us all," replied the Babu; "by which I understand immortal bard to mean, ignorance makes you funky.

    Từ trong câu: funky, sir, conscience, make, coward, reply, understand, immortal

    Herbert Strang, The Air Patrol: A Story of the North-west Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #42417. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • 'On the contrary, Popsy, when it comes to somebody else's sister I'm much too nervous and funky to say anything of the kind.

    'Ngược lại, Popsy, khi nói đến em gái của người khác, tôi quá lo lắng và cáu kỉnh để có thể nói bất cứ điều gì tương tự.

    Từ trong câu: funky, contrary, come, somebody, sister, much, nervous, anything

    Grant Allen, Philistia. Nguồn: Project Gutenberg #6060. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Those who had been loudest in dubbing him Funky Warrenne were quickest in finding explanations of his curious conduct and explained it well away.

    Từ trong câu: funky, loud, quick, find, explanation, curious, conduct, explain

    Percival Christopher Wren, Snake and Sword: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #10667. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The biggest thing is you toss snapshots that people might be in the middle of editing, and that's going to cause really funky problems.

    Từ trong câu: funky, big, thing, toss, people, middle, edit, go

    «WebObjects/EOF/Using EOF/Memory Management», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=74699 (bản sửa đổi 4093878). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "Upon my word," said Jack, "I feel funky to show my nose outside our gate, just as if I really had prigged those wretched coins.

    Từ trong câu: funky, word, feel, show, nose, outside, gate, really

    Harold Avery, The Triple Alliance, Its Trials and Triumphs. Nguồn: Project Gutenberg #10027. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Samplers take a three-second segment off the actual recording of "Funky Drummer," manipulate it, and turn it into a repeating rhythm loop for a hip-hop song.

    Từ trong câu: funky, take, second, segment, off, actual, record, manipulate

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ funky

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ funky trong kho câu?
Kho câu có 36 câu có từ funky hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ funky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ funky gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ funky?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ funky: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.