Câu tiếng Anh có từ “frostily”
25 câu thật có từ frostily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: frostily nghĩa là băng giá. frostily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: without warmth or enthusiasm. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ frostily
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
But Ina said frostily that she never saw anything the matter with the old one.
Từ trong câu: frostily, never, saw, anything, matter, old
Zona Gale, Miss Lulu Bett. Nguồn: Project Gutenberg #10429. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“I doubt if your investigations will lead you anywhere,” she returned frostily.
Từ trong câu: frostily, doubt, investigation, lead, anywhere, return
Gladys Allen, Dig Here!. Nguồn: Project Gutenberg #46978. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Very well, my brother,” she returned frostily; “when that Neapolitan baggage comes in, I go out.”
Từ trong câu: frostily, well, brother, return, baggage, come, go, out
Henry Wilton Thomas, The Last Lady of Mulberry: A Story of Italian New York. Nguồn: Project Gutenberg #68009. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I don't see that it matters in any case," she replied frostily.
Từ trong câu: frostily, see, matter, case, reply
Margaret, -1948 Pedler, The Vision of Desire. Nguồn: Project Gutenberg #7855. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The lights in the wooden stations shone out frostily through the dimmed windows as we struggled on.
Từ trong câu: frostily, light, wooden, station, shine, out, window, struggle
William Howard, Sir Russell, Canada; its Defences, Condition, and Resources Being a third and concluding volume of "My Diary, North and South". Nguồn: Project Gutenberg #66495. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I shouldn't like to have it cut off at all I'm quite sure,” said Mrs. Frost frostily.
Từ trong câu: frostily, like, cut, off, quite, sure, mr, frost
Grace Livingston Hill, The City of Fire. Nguồn: Project Gutenberg #7008. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Jean, as they walked back over the frostily crisp turf.
Từ trong câu: frostily, jeans, walk, back, crisp
Margaret, -1948 Pedler, The House of Dreams-Come-True. Nguồn: Project Gutenberg #55928. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I--" here he smiled frostily--"I gather that you are somewhat anxious to get in touch with these men?"
Từ trong câu: frostily, smile, gather, somewhat, anxious, get, touch, man
J. S. Fletcher, The Charing Cross Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #59893. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ frostily
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frostily trong kho câu?
- Kho câu có 25 câu có từ frostily hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ frostily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frostily gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frostily?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frostily: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.