Câu tiếng Anh có từ “frostily”
25 câu thật có từ frostily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: frostily nghĩa là băng giá. frostily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: without warmth or enthusiasm. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ frostily
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"I had hoped to find you alone," he said frostily.
“Tôi đã hy vọng tìm thấy em một mình,” anh lạnh lùng nói.
Từ trong câu: frostily, hope, find, alone
Jacques Futrelle, The Chase of the Golden Plate. Nguồn: Project Gutenberg #38981. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
My comfortable craziness which I had put on along with my “dream suit” was helping a lot; the judge was frostily sane.
Từ trong câu: frostily, comfortable, put, dream, suit, help, lot, judge
Holman Day, Where Your Treasure Is: Being the Personal Narrative of Ross Sidney, Diver. Nguồn: Project Gutenberg #55360. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Outside the snow lay deep on the levels, while in the hollows were great, white drifts that at bedtime had glittered frostily in the moonlight.
Từ trong câu: frostily, outside, snow, lay, deep, level, great, white
B. M. Bower, The Lure of the Dim Trails. Nguồn: Project Gutenberg #1014. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ frostily
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frostily trong kho câu?
- Kho câu có 25 câu có từ frostily hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ frostily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frostily gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frostily?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frostily: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.