Câu tiếng Anh có từ “frightening”
78 câu thật có từ frightening hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: frightening nghĩa là đáng sợ. frightening là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: causing fear or dread or terror. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ frightening
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He intrusted a legate, whose name was Pandolf, with the easy task of frightening King John.
Từ trong câu: frightening, name, easy, task, frighten, king
Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some of the steps are worn quite in two and broken away, which makes the ascent frightening to the ladies.
Từ trong câu: frightening, step, wear, quite, break, away, make, frighten
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 27, June, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13195. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An urn, in which part of the remains were carelessly embalmed, exploded with a tremendous noise, frightening all the assistants.
Từ trong câu: frightening, part, remain, carelessly, explode, tremendous, noise, frighten
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This formula, from A‛yû´ⁿinĭ’s book, is for driving away, or “frightening” a storm, which threatens to injure the growing corn.
Từ trong câu: frightening, formula, you, be, book, drive, away, frighten
John Wesley, 1834-1902 [Editor] Powell, Seventh Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1885-1886, Government Printing Office, Washington, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #26568. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"You know," said he, "that the caravels in which Diego Affonso and Garcia Homem came, went on along this coast frightening the Moors before Antam Gonçalvez reached it.
Từ trong câu: frightening, know, come, go, coast, frighten, moor, reach
Gomes Eannes de, 1410?-1474? Zurara, The Chronicle of the Discovery and Conquest of Guinea. Vol. I. Nguồn: Project Gutenberg #35738. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Again, a rural police is kept up by the gentry; the farmers say for the sole use of watching game and frightening poachers, for which formerly they had to pay watchers.
Từ trong câu: frightening, again, rural, police, keep, up, farmer, use
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I several times saw a most ingenious invention for frightening away the birds and monkeys from the large fruit trees which surrounded every Dayak village.
Từ trong câu: monkey, frightening, several, time, saw, ingenious, invention, frighten
H. Wilfrid Walker, Wanderings among South Sea Savages and in Borneo and the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #2564. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ frightening
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frightening trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ frightening hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ frightening xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frightening gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 15 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frightening?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frightening: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.