Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “frightening”

78 câu thật có từ frightening hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: frightening nghĩa là đáng sợ. frightening là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: causing fear or dread or terror. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ frightening

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • When they think enough frightening has been done, they start to sing something hideous and pornographic.

    Từ trong câu: frightening, think, enough, frighten, start, sing, something

    James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • By an artful imposture of sham suicide, the marquise has succeeded in frightening her husband back to her side again.

    Bằng một trò giả vờ tự sát đầy nghệ thuật, nữ hầu tước đã thành công trong việc khiến chồng cô sợ hãi quay lại bên cô một lần nữa.

    Từ trong câu: frightening, suicide, succeed, frighten, husband, back, side, again

    Lewis Wingfield, The Maid of Honour: A Tale of the Dark Days of France. Vol. 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #38875. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • After a man's interest has been this far stimulated it is comparatively easy to quote prices without frightening him away.

    Từ trong câu: frightening, interest, far, stimulate, easy, quote, price, frighten

    Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "They have been frightening you, that's all."

    Từ trong câu: frightening, frighten

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ frightening

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frightening trong kho câu?
Kho câu có 78 câu có từ frightening hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ frightening xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frightening gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 15 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frightening?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frightening: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.