Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “frightening”

78 câu thật có từ frightening hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: frightening nghĩa là đáng sợ. frightening là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: causing fear or dread or terror. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ frightening

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • "There must be no chance of these fellows breaking past us and frightening the women at Heart o' Dreams," said the Governor.

    Từ trong câu: frightening, chance, fellow, break, past, frighten, woman, heart

    Meredith Nicholson, Blacksheep! Blacksheep!. Nguồn: Project Gutenberg #21887. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Because no time is to be lost in frightening my old housekeeper out of her wits, because I must go and prepare a dinner for you, to be sure.”

    Từ trong câu: frightening, because, time, lose, frighten, old, housekeeper, out

    Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Again, a rural police is kept up by the gentry; the farmers say for the sole use of watching game and frightening poachers, for which formerly they had to pay watchers.

    Từ trong câu: frightening, again, rural, police, keep, up, farmer, use

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now, by this time he had come to understand that what made her look frightened was always the fear of frightening, and he therefore concluded they must be drawing nigh to somebody.

    Từ trong câu: somebody, frightening, conclude, nigh, now, time, come, understand

    George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ frightening

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frightening trong kho câu?
Kho câu có 78 câu có từ frightening hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ frightening xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frightening gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 15 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frightening?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frightening: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.