Câu tiếng Anh có từ “frightening”
78 câu thật có từ frightening hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: frightening nghĩa là đáng sợ. frightening là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: causing fear or dread or terror. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ frightening
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Of actual, death-bringing, frightening war they had seen not more than five days.
Từ trong câu: frightening, actual, death, bring, frighten, war, see, five
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Somewhere in that relatively short span of time, his line or--more frightening--his race had lost something vital.
Từ trong câu: frightening, somewhere, relatively, short, span, time, line, frighten
Evelyn E. Smith, The Man Outside. Nguồn: Project Gutenberg #51337. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Charity, till then, had been conscious only of a vague self-disgust and a frightening physical distress; now, of a sudden, there came to her the grave surprise of motherhood.
Từ trong câu: frightening, charity, till, conscious, vague, self, disgust, frighten
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I saw she was sorry for his persevering sulkiness and indolence: her conscience reproved her for frightening him off improving himself: she had done it effectually.
Từ trong câu: indolence, frightening, saw, sorry, conscience, frighten, off, improve
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now, by this time he had come to understand that what made her look frightened was always the fear of frightening, and he therefore concluded they must be drawing nigh to somebody.
Từ trong câu: somebody, frightening, conclude, nigh, now, time, come, understand
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ frightening
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frightening trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ frightening hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ frightening xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frightening gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 15 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frightening?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frightening: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.