Câu tiếng Anh có từ “frightening”
78 câu thật có từ frightening hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: frightening nghĩa là đáng sợ. frightening là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: causing fear or dread or terror. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ frightening
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Living is fighting and away from the field the most frightening changes were taking place in his mind.
Từ trong câu: frightening, live, fight, away, field, frighten, change, take
Thornton Wilder, The Cabala. Nguồn: Project Gutenberg #68105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Yes, sir; that covey from the other station is telling the funniest things about his playing ghost, and frightening bushrangers into fits.
Từ trong câu: frightening, yes, sir, station, tell, funny, thing, play
William Henry Thomes, The Gold Hunters' Adventures; Or, Life in Australia. Nguồn: Project Gutenberg #16050. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nevertheless it marked the end of his struggle; he always afterwards looked back upon those ten minutes as the most frightening experience of his life.
Từ trong câu: frightening, nevertheless, mark, end, struggle, always, afterward, look
Hugh Walpole, The Green Mirror: A Quiet Story. Nguồn: Project Gutenberg #60327. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ frightening
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frightening trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ frightening hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ frightening xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frightening gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 15 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frightening?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frightening: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.