Câu tiếng Anh có từ “frightening”
78 câu thật có từ frightening hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: frightening nghĩa là đáng sợ. frightening là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: causing fear or dread or terror. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ frightening
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Now the captive was riding dizzily, head downward, frightening Banjo half out of his senses.
Từ trong câu: frightening, now, captive, ride, head, downward, frighten, half
B. M. Bower, Chip, of the Flying U. Nguồn: Project Gutenberg #9267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It seemed at moments it might almost tumble; it was frightening.
Từ trong câu: frightening, seem, moment, almost, tumble, frighten
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Living is fighting and away from the field the most frightening changes were taking place in his mind.
Từ trong câu: frightening, live, fight, away, field, frighten, change, take
Thornton Wilder, The Cabala. Nguồn: Project Gutenberg #68105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They rared and kicked and would turn straight around in the road 'cause the evil spirits were frightening them.
Từ trong câu: frightening, kick, turn, straight, around, road, cause, evil
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #18485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Yes, Jo, I think your harvest will be a good one,” began Mrs. March, frightening away a big black cricket that was staring Teddy out of countenance.
Từ trong câu: frightening, harvest, yes, think, good, begin, mrs, march
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I couldn’t sleep all night; a foghorn was groaning incessantly on the Sound, and I tossed half-sick between grotesque reality and savage, frightening dreams.
Từ trong câu: reality, frightening, sleep, night, sound, half, sick, frighten
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ frightening
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frightening trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ frightening hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ frightening xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frightening gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 15 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frightening?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frightening: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.