E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “folder”

149 câu thật có từ folder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: folder nghĩa là thư mục. folder là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small book usually having a paper cover. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ folder

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • I drew from my pocket the folders of the Egyptian tourist companies.

    Từ trong câu: folder, tourist, draw, pocket, company

    Harry Alverson Franck, A Vagabond Journey Around the World: A Narrative of Personal Experience. Nguồn: Project Gutenberg #56732. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He glanced down at the well organized folder and turned a page.

    Từ trong câu: folder, glance, down, well, organize, turn, page

    Winn Schwartau, Terminal Compromise. Nguồn: Project Gutenberg #79. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • She turned back towards him and handed him the folder.

    Từ trong câu: folder, turn, back, toward, hand

    «Science Fiction Challenge/Mnemtronium», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=28321 (bản sửa đổi 2454799). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He stooped to pick up one of the folders of the Trick Track Tribe, which had fallen out of Robert’s pocket.

    Từ trong câu: folder, pick, up, trick, track, tribe, fall, out

    Victor Rubin, Tar and feathers. Nguồn: Project Gutenberg #73731. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Folders are containers used to organize them, but you knew that already.

    Từ trong câu: organize, container, folder, use, know, already

    «Haiku/Haiku Basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69447 (bản sửa đổi 3306777). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He took a leather folder from the briefcase, opened it to reveal a dozen closely printed and diagrammed sheets.

    Từ trong câu: briefcase, take, leather, folder, open, reveal, dozen, closely

    Jerome Bixby, Tubemonkey. Nguồn: Project Gutenberg #64672. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • But we figured our manufacturing up into the tens of thousands, and the enclosed folder tells about the result.

    Từ trong câu: manufacture, figure, enclose, folder, manufacturing, up, tell, result

    Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng folder

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sub folder55 lần
downloads folder10 lần
runtime folder11 lần
folder icon11 lần
poser folder7 lần
folder foo8 lần
fds folder6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ folder

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ folder trong kho câu?
Kho câu có 149 câu có từ folder hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ folder xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ folder gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ folder?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ folder: can và could (16 câu), Tương lai với will (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.