Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “folder”
149 câu thật có từ folder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: folder nghĩa là thư mục. folder là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small book usually having a paper cover. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ folder
And incredible as it may appear, the issue was not with the long-handled folders.
Từ trong câu: folder, incredible, appear, issue, long, handle
J. C. Snaith, Araminta. Nguồn: Project Gutenberg #73133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If Xcode isn't familiar with the kind of package represented, it displays them as blue folders.
Nếu Xcode không quen với loại gói được trình bày, nó sẽ hiển thị chúng dưới dạng thư mục màu xanh lam.
Từ trong câu: familiar, folder, package, display, kind, represent, blue
«WebObjects/Web Applications/Deployment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=68426 (bản sửa đổi 3267219). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Creating a separate bookmark folder in your browser ensures you will not forget your new favorite resource.
Từ trong câu: bookmark, create, separate, folder, browser, ensure, forget, new
«Swedish/Gather Resources», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476619 (bản sửa đổi 4525884). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Not only can you open it from the Applications folder, but also from inside some other applications, like Safari.
Từ trong câu: safari, open, application, folder, inside, like
«Mac OS X Tiger/Meet the Applications/Dictionary», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=51192 (bản sửa đổi 4288226). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Sometimes a file or folder is accidentally (not meant to be done) deleted.
Từ trong câu: accidentally, delete, sometimes, file, folder, mean
«Data loss», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=273035 (bản sửa đổi 10418978). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Portfolios are a purposeful collection of student work not just folders of all the work a student does.
Từ trong câu: purposeful, portfolio, collection, student, work, folder
«Contemporary Educational Psychology/Chapter 10: Teacher-made Assessment Strategies/Performance Assessments», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=132204 (bản sửa đổi 4583776). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Doing this eliminates students forgetting to bring the folder home and not showing the folder to their parents.
Từ trong câu: eliminate, do, student, forget, bring, folder, home, show
«Integrating Technology In K12/21st Century Classrooms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244308 (bản sửa đổi 4113598). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng folder
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ folder
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ folder trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ folder hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ folder xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ folder gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ folder?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ folder: can và could (16 câu), Tương lai với will (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.