Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “folder”

149 câu thật có từ folder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: folder nghĩa là thư mục. folder là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small book usually having a paper cover. Xem trang từ điển đầy đủ

  • This file should be in the same folder as your two text files.

    Từ trong câu: folder, file, text

    «City Of Heroes/Binds/Random Phrases», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=458121 (bản sửa đổi 4318219). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This should create a file called "a.out" in the same folder.

    Từ trong câu: folder, create, file, call, out

    «Celestia/Tutorials/Advanced Asteroids», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414271 (bản sửa đổi 4316202). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It should be unpacked from its RAR format and the files and folders moved to a folder of your own naming.

    Từ trong câu: unpack, format, file, folder, move, name

    «Signetics 2650 & 2636 programming/WinArcadia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=440015 (bản sửa đổi 4664755). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Such letters should be filed in the customers' folders, where they will be found when it is wished to investigate transactions with a customer.

    Từ trong câu: investigate, letter, file, customer, folder, find, wish, transaction

    American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This target should create all temporary directories within the build folder.

    Từ trong câu: directory, target, create, temporary, build, folder

    «Apache Ant/Best Practices/Standard Targets», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=78053 (bản sửa đổi 3252691). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng folder

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • sub folder55 lần
  • downloads folder10 lần
  • runtime folder11 lần
  • folder icon11 lần
  • poser folder7 lần
  • folder foo8 lần
  • fds folder6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ folder

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ folder trong kho câu?
Kho câu có 149 câu có từ folder hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ folder xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ folder gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ folder?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ folder: can và could (16 câu), Tương lai với will (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.