Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “folder”
149 câu thật có từ folder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: folder nghĩa là thư mục. folder là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small book usually having a paper cover. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ folder
All filled folders can be considered eligible for archival.
Từ trong câu: archival, fill, folder, consider, eligible
«File management», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=274143 (bản sửa đổi 2796473). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
For example, first I save them chronologically, in folders by month.
Từ trong câu: chronologically, example, first, save, folder, month
«Circuit Idea/How to Extract Ideas from Our Mind's Eye and Record Them», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=467286 (bản sửa đổi 4399495). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng folder
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ folder
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ folder trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ folder hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ folder xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ folder gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ folder?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ folder: can và could (16 câu), Tương lai với will (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.