Câu tiếng Anh có từ “flea”
125 câu thật có từ flea hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flea nghĩa là bọ chét. flea là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: any wingless bloodsucking parasitic insect noted for ability to leap. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flea
He, his mother, and his stepfather started a hot dog business out of a flea market in the city.
Từ trong câu: stepfather, mother, start, hot, dog, business, out, flea
«Russian government: Mercenary leader Yevgeny Prigozhin recorded on plane that crashed without survivors», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2978031 (bản sửa đổi 4825463). · English Wikinews · CC BY 2.5
Citizens commonly dumped waste into the street, which attracted rats, and thus fleas.
Từ trong câu: attract, waste, dump, citizen, commonly, street, rat, thus
«European History/The Crises of the Middle Ages», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=9858 (bản sửa đổi 4491920). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Carnivores use their incisors for many jobs that need find control, such as catching fleas, carrying a kitten or peeling the skin off a fish.
Từ trong câu: incisor, use, many, job, need, find, control, catch
«Incisor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56985 (bản sửa đổi 9252560). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Sand may be warm and comfortable enough in itself, but it breeds vermin prolifically, specialising in fleas.
Từ trong câu: prolifically, sand, warm, comfortable, enough, itself, breed, vermin
Hector Dinning, By-ways on Service: Notes from an Australian Journal. Nguồn: Project Gutenberg #63006. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Most of the smaller larvae treated of will be satisfied with vegetarian diet, varied with an occasional meal of water-fleas.
Từ trong câu: vegetarian, small, treat, satisfied, diet, varied, occasional, meal
Henry Scherren, Through a pocket lens. Nguồn: Project Gutenberg #68981. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng flea
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- flea bitten116 lần
- flea bites36 lần
- flea tamer25 lần
- flea bite98 lần
- industrious flea24 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flea
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flea trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ flea hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flea xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flea gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flea?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flea: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.