Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “firework”
126 câu thật có từ firework hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: firework nghĩa là pháo hoa. firework là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (usually plural) a device with an explosive that burns at a low rate and with colored flames. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ firework
In both countries the euro was welcomed with outdoor celebrations, including a fireworks display in the Maltese capital of .
Từ trong câu: euro, country, welcome, outdoor, celebration, include, firework, display
«Wikinews' overview of the year 2008», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=117470 (bản sửa đổi 4830303). · English Wikinews · CC BY 2.5
A noisy Gorilla gets all the animals to look, and the rabbit flies in the fireworks.
Từ trong câu: noisy, gorilla, get, animal, look, rabbit, fly, firework
«The Adventures of the American Rabbit», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1214555 (bản sửa đổi 10715861). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
See what it costs us every year with loss of life, the crippling of thousands with its fireworks, and the burning down of property.
Hãy xem chúng ta phải trả giá thế nào mỗi năm với sự mất mát về nhân mạng, hàng nghìn người bị tê liệt do pháo hoa và việc tài sản bị đốt cháy.
Từ trong câu: crippling, see, cost, every, year, loss, life, firework
Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many young women wear yukata and geta (Japanese wooden sandals) at summer festivals, fireworks displays, and Bon festival dances.
Từ trong câu: sandal, many, young, woman, wear, wooden, summer, festival
«Yukata», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=284216 (bản sửa đổi 10654064). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They are used in flares for signalling the position of survivors or shipwrecks and to make the red color in fireworks.
Từ trong câu: shipwreck, use, signal, position, survivor, make, red, color
«Strontium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41931 (bản sửa đổi 9154500). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Every year dozens of people sustain injuries due to careless handling of fireworks or fires.
Từ trong câu: dozen, sustain, every, year, people, injury, due, careless
«In pictures: UK celebrates Bonfire night», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=84520 (bản sửa đổi 4819804). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng firework
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ firework
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ firework trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ firework hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ firework xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ firework gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ firework?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ firework: Quá khứ đơn (10 câu), There is và there are (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.