Câu tiếng Anh có từ “firework”
142 câu thật có từ firework hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: firework nghĩa là pháo hoa. firework là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (usually plural) a device with an explosive that burns at a low rate and with colored flames. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ firework
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
When you enter the castle at the end of a level, fireworks may go off.
Từ trong câu: firework, enter, castle, end, level, go, off
«Super Mario Bros./Secrets», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433204 (bản sửa đổi 3913016). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In the evening, people may launch their own fireworks.
Từ trong câu: firework, evening, people, launch
«Independence Day (United States)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14232 (bản sửa đổi 10720349). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I might have caught my foot in the hoe, or taken off my fingers in the chaff-cutting machine or blown my nose off with fireworks.
Từ trong câu: firework, machine, blow, finger, might, nose, catch, foot
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng firework
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ firework
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ firework trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ firework hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ firework xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ firework gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ firework?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ firework: Quá khứ đơn (13 câu), There is và there are (12 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.