Câu tiếng Anh có từ “firework”
126 câu thật có từ firework hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: firework nghĩa là pháo hoa. firework là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (usually plural) a device with an explosive that burns at a low rate and with colored flames. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ firework
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Good music, he has said, is like a piece of lace, not like a display of fireworks.
Từ trong câu: firework, good, music, like, piece, display
Stanley Shaw, William of Germany. Nguồn: Project Gutenberg #13043. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I've just tried to draw a firework in my pocket-book.
Tôi vừa thử vẽ một quả pháo hoa vào sổ tay của mình.
Từ trong câu: firework, try, draw, pocket, book
F. C. Burnand, Happy-Thought Hall. Nguồn: Project Gutenberg #26281. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Are we downhearted because the romance of life has fizzled out like spent fireworks and left us in darkness?
Từ trong câu: firework, because, romance, life, out, like, spend, leave
Joseph Lucas, Lures of Life. Nguồn: Project Gutenberg #43303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng firework
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ firework
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ firework trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ firework hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ firework xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ firework gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ firework?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ firework: Quá khứ đơn (10 câu), There is và there are (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.