Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “firework”
126 câu thật có từ firework hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: firework nghĩa là pháo hoa. firework là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (usually plural) a device with an explosive that burns at a low rate and with colored flames. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ firework
And what time do you think the fireworks will be over?
Từ trong câu: firework, time, think
Josephine, 1897?-1978 Lawrence, Rosemary. Nguồn: Project Gutenberg #20620. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The amusements will conclude with a superb display of fireworks, under the direction of an artist from London.”
Từ trong câu: firework, amusement, conclude, superb, display, direction, artist
Frederick Danby Palmer, Yarmouth Notes, 1830-1872. Collated from the File of the Norwich Mercury. Nguồn: Project Gutenberg #39920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Saved a clean six-and-six by that," he remarked, when the last was licked up; "that'll go into the fireworks."
Từ trong câu: firework, save, clean, six, remark, last, lick, up
Talbot Baines Reed, Roger Ingleton, Minor. Nguồn: Project Gutenberg #21042. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
While the fireworks only last the afternoon, we can expect that their impact will be much greater than merely a passing entertainment.
Từ trong câu: firework, last, afternoon, expect, impact, much, great, merely
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Order of the Phoenix/Chapter 28», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83375 (bản sửa đổi 4340637). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng firework
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ firework
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ firework trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ firework hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ firework xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ firework gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ firework?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ firework: Quá khứ đơn (10 câu), There is và there are (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.