Câu tiếng Anh có từ “firework”
141 câu thật có từ firework hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: firework nghĩa là pháo hoa. firework là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (usually plural) a device with an explosive that burns at a low rate and with colored flames. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ firework
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In the evening there were fireworks, which could be seen from the coast of England.
Từ trong câu: firework, evening, see, coast
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Firework displays can now be made to custom music.
Từ trong câu: firework, display, now, make, custom, music
«RollerCoaster Tycoon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31648 (bản sửa đổi 10151927). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
While the fireworks only last the afternoon, we can expect that their impact will be much greater than merely a passing entertainment.
Từ trong câu: firework, last, afternoon, expect, impact, much, great, merely
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Order of the Phoenix/Chapter 28», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83375 (bản sửa đổi 4340637). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Through the tall French windows that opened on to the verandah one could see the sky lit up with the tumultuous display of monstrous fireworks.
Từ trong câu: firework, tall, window, open, verandah, see, sky, light
Coningsby Dawson, The Little House. Nguồn: Project Gutenberg #50274. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Barbicane had accordingly supplied himself with these fireworks, enclosed in little steel guns, which could be screwed on to the base of the projectile.
Từ trong câu: accordingly, firework, steel, base, supply, himself, enclose, little
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng firework
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ firework
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ firework trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ firework hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ firework xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ firework gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ firework?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ firework: Quá khứ đơn (13 câu), There is và there are (12 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.