Câu tiếng Anh có từ “firearm”
126 câu thật có từ firearm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: firearm nghĩa là súng cầm tay. firearm là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a portable gun. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ firearm
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Mass shootings are events where there are many victims of firearm-related violence.
Từ trong câu: firearm, mass, shoot, event, many, victim, relate, violence
«Mass shootings in the United States», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=931551 (bản sửa đổi 10952905). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There was no suggestion of Lee's using a firearm for hunting purposes in the United States?
Từ trong câu: firearm, suggestion, use, hunt, purpose, unite, state
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There have been several reports of hunting rifles and other firearms.
Từ trong câu: firearm, several, report, hunt
«Third night of unrest is calmer in Paris suburbs», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=86127 (bản sửa đổi 4827399). · English Wikinews · CC BY 2.5
One out of every eight crimes there is a firearm used.
Từ trong câu: firearm, out, every, eight, crime, use
«Comparative law and justice/Canada», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=86168 (bản sửa đổi 2804456). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There was a plentiful supply of firearms with abundant ammunition.
Từ trong câu: firearm, supply, abundant
Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the walls there were openings for firearms.
Từ trong câu: firearm, wall, open
«Babruysk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=984974 (bản sửa đổi 10756069). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"Suddenly, within, there was heard the report of a firearm; and a minute or so afterwards the front door was opened, and the soldier appeared.
Từ trong câu: firearm, suddenly, hear, report, minute, afterward, front, door
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 392, June, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40099. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Investigators say there were ten bullet casings at the scene from a semiautomatic firearm.
Từ trong câu: investigator, firearm, ten, bullet, case, scene
«Two shot outside Los Angeles nightclub», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=273510 (bản sửa đổi 4828033). · English Wikinews · CC BY 2.5
There is a mandatory death penalty for murder, and for certain drug-trafficking and firearms offences.
Có một hình phạt tử hình bắt buộc đối với tội giết người, và đối với một số tội buôn bán ma túy và súng.
Từ trong câu: mandatory, penalty, drug, offense, traffic, murder, firearm, death
«Singapore», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5909 (bản sửa đổi 11008069). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng firearm
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| discharge of firearm | 90 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ firearm
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ firearm trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ firearm hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ firearm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ firearm gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ firearm?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ firearm: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.