Câu tiếng Anh có từ “firearm”
126 câu thật có từ firearm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: firearm nghĩa là súng cầm tay. firearm là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a portable gun. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ firearm
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
They might use knives and firearms, whereas the Englishmen were unarmed.
Từ trong câu: firearm, use, knife, whereas
Louis Tracy, The Albert Gate Mystery Being Further Adventures of Reginald Brett, Barrister Detective. Nguồn: Project Gutenberg #23150. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Special agents may also carry firearms and make arrests.
Từ trong câu: firearm, special, agent, carry, make, arrest
«Special agent», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=498935 (bản sửa đổi 9069236). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In some agencies, only special agents may carry firearms.
Từ trong câu: firearm, agency, special, agent, carry
«Special agent», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=498935 (bản sửa đổi 9069236). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Or any covering, any package, that looked as though it might have a weapon, pistol, or firearm?
Từ trong câu: weapon, firearm, cover, package, look, though
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I instantly rose and distinctly observed the lighted slow matches of firearms; there might have been forty or fifty.
Từ trong câu: slow, forty, distinctly, instantly, firearm, match, rise, observe
Rollo Gillespie Burslem, A Peep into Toorkisthan. Nguồn: Project Gutenberg #11902. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng firearm
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| discharge of firearm | 90 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ firearm
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ firearm trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ firearm hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ firearm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ firearm gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ firearm?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ firearm: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.