Câu tiếng Anh có từ “firearm”
126 câu thật có từ firearm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: firearm nghĩa là súng cầm tay. firearm là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a portable gun. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ firearm
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Weaver had failed to appear in court on firearms charges.
Từ trong câu: firearm, fail, appear, court, charge
«Ruby Ridge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=853517 (bản sửa đổi 9741541). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He had taken off his tunic, and laid it neatly folded with his belt and the firearms on a tiny knoll.
Từ trong câu: firearm, take, off, lay, fold, belt, tiny
Robert Leighton, Sergeant Silk, the Prairie Scout. Nguồn: Project Gutenberg #35180. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The heavy charge in the firearm completely demolished the rabbit, which had been close at hand.
Từ trong câu: demolish, firearm, rabbit, heavy, charge, completely, close, hand
Edward Stratemeyer, Tour of the Zero Club. Nguồn: Project Gutenberg #75342. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They had been sold by their kings or by their parents to the Arab trader for firearms or for rum.
Từ trong câu: trader, firearm, sell, king, parent
Various, The Martin Luther King, Jr. Day, 1995, Memorial Issue. Nguồn: Project Gutenberg #206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A gun-rack had been made for the firearms, which were kept with extreme care, and neither tables nor cupboards were left incomplete.
Một giá đựng súng đã được làm để đựng súng, chúng được cất giữ hết sức cẩn thận và cả bàn lẫn tủ đều không còn nguyên vẹn.
Từ trong câu: incomplete, cupboard, firearm, gun, rack, make, keep, extreme
Jules Verne, Abandoned. Nguồn: Project Gutenberg #33516. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng firearm
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| discharge of firearm | 90 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ firearm
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ firearm trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ firearm hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ firearm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ firearm gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ firearm?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ firearm: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.