E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fictional”

94 câu thật có từ fictional hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fictional nghĩa là hư cấu. fictional là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: related to or involving literary fiction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fictional

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • These fictional worlds are never far apart from dystopias, ‘pessimistic visions of the world’.

    Từ trong câu: fictional, pessimistic, world, never, far, apart, vision

    «Issues in Interdisciplinarity 2018-19/Issues in Interdisciplinarity/Truth In Uchronia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=403550 (bản sửa đổi 3502952). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He later said that such an affair never happened and that the book was fictional.

    Từ trong câu: fictional, late, affair, never, happen, book

    «Valéry Giscard d'Estaing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=440553 (bản sửa đổi 10982405). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • No matter what, what are mentioned in biographies all are true and are not fictional.

    Từ trong câu: fictional, matter, mention, biography, true

    «Pinyin/Biography», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=363440 (bản sửa đổi 3102752). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They are not real, so we refer them to as fictional creatures.

    Từ trong câu: fictional, real, refer, creature

    «Sea monster», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=995818 (bản sửa đổi 10966294). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The fictional books do not talk about when her family moved east to Iowa or her little brother who died young.

    Từ trong câu: fictional, book, talk, family, move, east, little, brother

    «Little House (book series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19131 (bản sửa đổi 10720412). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The purpose of this project is to demonstrate that a categorisation of Hemingway’s fictional women into either “saintly” or “deadly” is not justifiable.

    Từ trong câu: categorisation, purpose, project, demonstrate, fictional, woman, either, deadly

    «Editing Internet Texts/Women in Hemingway's fiction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=221736 (bản sửa đổi 2535175). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Lucas is depicted as a young boy with blonde hair who resides in the fictional Tazmily Village located on the Nowhere Islands.

    Từ trong câu: blonde, depict, young, boy, hair, fictional, village, locate

    «Mother 3/Characters/Lucas», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=435523 (bản sửa đổi 4073086). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In saying so, we are tacitly taking it as axiomatic that science-fictional processes such as levitation or teleportation did not come into play.

    Từ trong câu: axiomatic, say, tacitly, take, science, fictional, process, come

    «Historical Geology/Steno's principles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290657 (bản sửa đổi 4370806). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng fictional

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fictional superhero20 lần
fictional supervillain6 lần
fictional batman8 lần
fictional characters101 lần
fictional universe42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fictional

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fictional trong kho câu?
Kho câu có 94 câu có từ fictional hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fictional xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fictional gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fictional?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fictional: Câu phủ định (8 câu), can và could (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.