Câu tiếng Anh có từ “fictional”
94 câu thật có từ fictional hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fictional nghĩa là hư cấu. fictional là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: related to or involving literary fiction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fictional
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
They are watched every day and are set challenges by a fictional character named "Big Brother".
Từ trong câu: fictional, watch, every, day, set, challenge, character, name
«Celebrity Big Brother (British TV series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=657645 (bản sửa đổi 10591915). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Even though the band members are fictional, they have released a large number of albums and music videos.
Từ trong câu: fictional, even, though, band, member, release, large, number
«Gorillaz», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=137404 (bản sửa đổi 11003856). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Each player creates or takes on the role of a fictional character, representing the player in the game world.
Từ trong câu: fictional, player, create, take, role, character, represent, game
«Lentis/Massively Multiplayer Online Role-Playing Games», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241715 (bản sửa đổi 4361410). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The fictional books do not talk about when her family moved east to Iowa or her little brother who died young.
Từ trong câu: fictional, book, talk, family, move, east, little, brother
«Little House (book series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19131 (bản sửa đổi 10720412). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng fictional
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fictional superhero | 20 lần |
| fictional supervillain | 6 lần |
| fictional batman | 8 lần |
| fictional characters | 101 lần |
| fictional universe | 42 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fictional
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fictional trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ fictional hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fictional xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fictional gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fictional?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fictional: Câu phủ định (8 câu), can và could (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.