Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fictional”

94 câu thật có từ fictional hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fictional nghĩa là hư cấu. fictional là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: related to or involving literary fiction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fictional

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Many different types of fictional creatures and monsters can be found in this world.

    Từ trong câu: fictional, many, different, type, creature, monster, find, world

    «Buffyverse», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=71785 (bản sửa đổi 10884543). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In a fictional world subtle supernatural phenomena can also add layers of complexity.

    Từ trong câu: fictional, world, subtle, supernatural, phenomenon, add, layer, complexity

    «Children's and Youth Literature Writer's and Reviewer's Guide/Storyline», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263385 (bản sửa đổi 2239875). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They can be fictional, or they can be real people.

    Từ trong câu: fictional, real, people

    «Narrator», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=282202 (bản sửa đổi 5271550). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Many dramas tell stories that can be historical or fictional.

    Từ trong câu: fictional, many, drama, tell, story, historical

    «Introduction to Mass Media/Film», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295562 (bản sửa đổi 3106495). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Fictional universes are most often used in science fiction and fantasy stories but they can be used in any type of fiction.

    Từ trong câu: fictional, universe, often, use, science, fiction, fantasy, story

    «Fictional universe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=58815 (bản sửa đổi 10038197). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • So whatever elements of fact may be in his story, it is evident that they cannot be disentangled from the fictional details.

    Từ trong câu: fictional, whatever, element, fact, story, evident, can, detail

    John Gould Fletcher, Paul Gauguin, his life and art. Nguồn: Project Gutenberg #38848. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fictional

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fictional superhero20 lần
fictional supervillain6 lần
fictional batman8 lần
fictional characters101 lần
fictional universe42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fictional

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fictional trong kho câu?
Kho câu có 94 câu có từ fictional hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fictional xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fictional gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fictional?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fictional: Câu phủ định (8 câu), can và could (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.