Câu tiếng Anh có từ “fictional”
94 câu thật có từ fictional hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fictional nghĩa là hư cấu. fictional là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: related to or involving literary fiction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fictional
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Working on her own fictional book, Sarah said she heard about Stallman and what an interesting character he was.
Từ trong câu: fictional, work, book, hear, interest, character
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Olsen played the part with an accent originating from a fictional country called Sokovia, which she described as similar to Slovakian.
Từ trong câu: fictional, play, part, accent, originate, country, call, describe
«Elizabeth Olsen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=404878 (bản sửa đổi 10848690). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The riddle they desired to solve was what relation the fictional realities of the scientists bore to the abiding truths beyond.
Từ trong câu: fictional, riddle, desire, solve, relation, reality, scientist, bore
Ernest Henry Short, A History of Sculpture. Nguồn: Project Gutenberg #65276. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She played Nekane Beitia, a bisexual policewoman from the fictional village of Arralde in this television series.
Từ trong câu: policewoman, play, fictional, village, television, series
«Itziar Ituño», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=881894 (bản sửa đổi 10091433). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She admitted that, “I am a composite of all the heroines of the books I’ve read- legendary, mythological, fictional ones.
Từ trong câu: heroine, admit, composite, book, read, legendary, mythological, fictional
«Introduction to Latina and Latino Literature/Estela Potillo-Trambley», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301690 (bản sửa đổi 4613877). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng fictional
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fictional superhero | 20 lần |
| fictional supervillain | 6 lần |
| fictional batman | 8 lần |
| fictional characters | 101 lần |
| fictional universe | 42 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fictional
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fictional trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ fictional hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fictional xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fictional gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fictional?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fictional: Câu phủ định (8 câu), can và could (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.