Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fictional”

94 câu thật có từ fictional hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fictional nghĩa là hư cấu. fictional là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: related to or involving literary fiction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fictional

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • There have been historical and fictional accounts of people being walled in alive.

    Từ trong câu: fictional, historical, account, people, wall, alive

    «Immurement», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=913951 (bản sửa đổi 10480120). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Even though the band members are fictional, they have released a large number of albums and music videos.

    Từ trong câu: fictional, even, though, band, member, release, large, number

    «Gorillaz», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=137404 (bản sửa đổi 11003856). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Additionally, the unusual characteristics of some of the crimes committed by people with schizophrenia have gained infamy through their inspiration of fictional characters.

    Ngoài ra, những đặc điểm bất thường của một số tội ác do những người mắc bệnh tâm thần phân liệt gây ra đã trở nên khét tiếng thông qua việc họ lấy cảm hứng từ các nhân vật hư cấu.

    Từ trong câu: crime, through, fictional, characteristic, inspiration, commit, gain, additionally

    «Schizophrenia, Criminality, and its Portrayal in the Media», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=229121 (bản sửa đổi 2649082). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • She admitted that, “I am a composite of all the heroines of the books I’ve read- legendary, mythological, fictional ones.

    Từ trong câu: heroine, admit, composite, book, read, legendary, mythological, fictional

    «Introduction to Latina and Latino Literature/Estela Potillo-Trambley», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301690 (bản sửa đổi 4613877). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng fictional

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fictional superhero20 lần
fictional supervillain6 lần
fictional batman8 lần
fictional characters101 lần
fictional universe42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fictional

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fictional trong kho câu?
Kho câu có 94 câu có từ fictional hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fictional xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fictional gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fictional?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fictional: Câu phủ định (8 câu), can và could (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.